after
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sauA1
- sau đóA2
- sau khiB1
Câu ví dụ
He arrived five minutes after the specified time.Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút
I'll answer you tomorrow or the day after.Tôi sẽ trả lời bạn vào ngày mai hoặc ngày kia.
I watched TV after I washed the dishes.Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›