age
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tuổi; thời đại
Câu ví dụ
Age doesn't matter when it comes to love.Tình yêu thì tuổi tác không quan trọng.
I have aged, and everything is different now.Tôi đang già đi, và mọi thứ đều khác trước.
She's about the same age as I am.Cô ấy tầm tuổi tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›