bee
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con ong
Câu ví dụ
You are always as busy as a bee.Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
You're always as busy as a bee.Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
The bee flew to the flower and drank the nectar.Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›