birthday
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sinh nhật
Câu ví dụ
Look what I got Tom for his birthday.Xem mình có gì cho Tom nhân ngày sinh nhật này.
I gave him a cake on his birthday.Tôi đã tặng anh ấy một chiếc bánh ngọt vào sinh nhật của anh ấy.
They forgot her birthday and so did I.Họ đã quên mất sinh nhật của cô ấy và tôi cũng vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›