biscuit
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bánh quy
Câu ví dụ
"Mom, please can I have a biscuit?" "No, you can't; you shouldn't eat between meals.""Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›