building
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tòa nhà
Câu ví dụ
This building is a UNESCO World Heritage site.Công trình này là Di sản Thế giới UNESCO.
The fire came really close to residential buildings.Đám cháy đã đến gần những tòa nhà dân cư.
We weren't allowed to leave the building.Chúng tôi không được phép rời khỏi tòa nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›