bookstore
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hiệu sách
Câu ví dụ
The post office is near the bookstore.Bưu điện ở gần hiệu sách.
I dropped by the bookstore and bought an interesting book.Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›