broken
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bị vỡ; hỏng
Câu ví dụ
He has broken all contact with his children.Anh ấy đã cắt đứt mọi liên lạc với đám trẻ.
I’ve broken your vase. Will you forgive me?Tôi vừa làm vỡ cái bình của bạn mất rồi. Bạn sẽ bỏ qua cho tôi chứ?
The house was broken into last night.Ngôi nhà đã bị đột nhập đêm qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›