boyfriend
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bạn trai
Câu ví dụ
She was raped in front of her boyfriend.Cô ấy bị hiếp trước mặt bạn trai cô.
I didn't know that Tom was Mary's boyfriend.Tôi không biết Tom là bạn trai của Mary.
I found out that Tom is Mary's ex-boyfriend.Tôi phát hiện ra Tom là người yêu cũ của Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›