bean
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hạt đậu
Câu ví dụ
I'll make beans for you.Tôi sẽ làm đậu cho bạn.
I hate beans.Tôi ghét đậu.
Please don't spill the beans to Elizabeth that I bought her a gold necklace for her birthday.Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›