being
Tiếng AnhA1Nghĩa
- là; đangA1
- sinh vật; sự tồn tạiA2
Câu ví dụ
You should've apologized to Tom for being late.Bạn đã nên xin lỗi Tom vì đến trễ.
He came near being hit by a car.Tôi mém bị xe hơi tông.
They fired him for being late every morning.Họ đã sa thải anh ta vì đến muộn mỗi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›