believe
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tin; tin tưởng
Câu ví dụ
We really believed in what we were doing.Chúng tôi thực sự đã tin tưởng vào những gì mình đang làm lúc đó.
It is hard for me to believe this.Tôi thấy điều này khó tin quá.
I don't believe a person can suddenly change.Tôi không tin một người có thể đột nhiên thay đổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›