bell
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cái chuông
Câu ví dụ
All the church bells started ringing together.Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
His house doesn't have a bell, so I knocked on the door.Nhà anh ấy không có chuông, vì vậy tôi đã gõ cửa.
She was just about to take a bath when the bell rang.Cô ấy vừa định đi tắm thì chuông reo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›