NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bell

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • cái chuông

Câu ví dụ

All the church bells started ringing together.Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
His house doesn't have a bell, so I knocked on the door.Nhà anh ấy không có chuông, vì vậy tôi đã gõ cửa.
She was just about to take a bath when the bell rang.Cô ấy vừa định đi tắm thì chuông reo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1