between
Tiếng AnhA1Nghĩa
- giữa
Câu ví dụ
There are significant differences between those two countries.Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia.
Tom knows the difference between good and evil.Tom biết sự khác nhau giữa thiện và ác là gì.
Between sobs, that lost girl said her name.Bé gái bị lạc đó vừa nói tên của mình ra vừa khóc thút thít.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›