beside
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bên cạnh
Câu ví dụ
Who is the pretty girl sitting beside Jack?Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai?
The cat likes to sleep beside me.Con mèo đó thích ngủ gần tôi.
My foot is small beside yours.Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›