big
Tiếng AnhA1Nghĩa
- to; lớn
Câu ví dụ
My room is twice as big as his.Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
My brother is big enough to travel alone.Anh của tôi đủ lớn để đi du lịch một mình.
I want to ask you a big favor.Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›