case
Tiếng AnhA1Nghĩa
- trường hợp; vụ án
Câu ví dụ
I'll take my umbrella in case it rains.Tớ mang ô đề phòng trời mưa.
You'd better be ready in case Tom comes.Tốt hơn là bạn nên sẵn sàng trong trường hợp Tom đến.
In case of fire, walk, don't run.Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›