carry
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mang; xách
Câu ví dụ
He has decided to carry on the work.Anh quyết định tiếp tục công việc.
Carry these books back to the bookshelf.Mang những cuốn sách này trở lại giá sách.
I like to carry out historical research.Tôi thích nghiên cứu lịch sử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›