chair
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ghế
Câu ví dụ
Chairs and sofas are different types of seat.Ghế và ghế sofa là các loại ghế ngồi khác nhau.
The rabbit gets up on the chair.Con thỏ trèo lên ghế.
For this murder, Fadil went to the electric chair.Fadil phải lên ghế điện về tội giết người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›