catch
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cú bắt bóng; mẻ cá; bắt; đuổi kịp
Câu ví dụ
He failed to catch the 8:30 train.Nó đã lỡ chuyến xe lửa 8:30.
The policeman is running to catch the thief.Viên cảnh sát đang chạy để bắt tên trộm.
I went fishing this morning, but didn't catch anything.Sáng nay tôi đi câu cá, nhưng không câu được gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›