NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

catch

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • cú bắt bóng; mẻ cá; bắt; đuổi kịp

Câu ví dụ

He failed to catch the 8:30 train.Nó đã lỡ chuyến xe lửa 8:30.
The policeman is running to catch the thief.Viên cảnh sát đang chạy để bắt tên trộm.
I went fishing this morning, but didn't catch anything.Sáng nay tôi đi câu cá, nhưng không câu được gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1