cat
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con mèo
Câu ví dụ
I think that Tom is allergic to cats.Tôi nghĩ là Tom bị dị ứng mèo.
All orange cats share a single brain cell.Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
The cat walked in at an inopportune time.Con mèo bước vào vào thời điểm không thích hợp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›