NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ceremony

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • nghi lễ; buổi lễ

Câu ví dụ

The wedding ceremony was performed in the morning.Hôn lễ được tổ chức ở buổi sáng.
By the way, next week will be our university graduation ceremony.Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi.
Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony.Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Thế vận hội Mùa đông 2014 tại Sochi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1