charm
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sức quyến rũ
Câu ví dụ
There is something very charming about you.Có một điều gì đó rất quyến rũ ở em.
Tom and Mary said that they thought I'm charming.Tom và Mary nói là họ thấy tôi quyến rũ.
She was a charming woman.Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›