charge
Tiếng AnhB1Nghĩa
- phí; sự buộc tội; tính phí; sạc
Câu ví dụ
He has taken charge of his father's company.Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.
He is charged with seven counts.Anh ta bị buộc tội với bảy tội danh.
I'm not in charge of anything.Mình không phụ trách việc gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›