NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

charge

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • phí; sự buộc tội; tính phí; sạc

Câu ví dụ

He has taken charge of his father's company.Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.
He is charged with seven counts.Anh ta bị buộc tội với bảy tội danh.
I'm not in charge of anything.Mình không phụ trách việc gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1