condition
Tiếng AnhA2Nghĩa
- điều kiện; tình trạng
Câu ví dụ
His condition will soon change for the better.Tình trạng của ông sẽ sớm chuyển biến tốt hơn.
I don't want to work under these conditions.Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này.
There is nobody who fulfils these conditions.Không có một ai đáp ứng được những điều kiện này cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›