confident
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tự tin
Câu ví dụ
I'm not confident about the future.Tôi không tự tin về tương lai.
Tom needs to be more confident.Tom cần phải tự tin hơn.
Mary was one of the most confident and successful girls in her class.Mary là một trong những học viên tự tin và thành công nhất trong lớp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›