consequence
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hậu quả
Câu ví dụ
Their decision will bring about serious consequences.Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng.
There could be consequences.Có thể sẽ có hậu quả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›