contact
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự liên lạc; liên hệ; liên lạc
Câu ví dụ
He has broken all contact with his children.Anh ấy đã cắt đứt mọi liên lạc với đám trẻ.
I've been trying to contact you all morning.Tôi đã cố liên lạc với anh sáng nay.
If you need Vietnamese learning books, please contact me.Nếu bạn cần sách học tiếng Việt, hãy liên hệ tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›