consider
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cân nhắc; xem xét
Câu ví dụ
Each path I consider reveals its own challenges.Mỗi con đường tôi chọn đều chứa đầy những thử thách.
They consider him the best doctor in town.Họ coi ông ấy là bác sĩ giỏi nhất trong thị trấn.
The workers are considering going on strike.Các công nhân đang cân nhắc việc đình công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›