confuse
Tiếng AnhA2Nghĩa
- làm bối rối; nhầm lẫn
Câu ví dụ
I suspect that Tom and Mary are confused.Tôi nghi là Tom và Mary đang bối rối.
They are confused, aren't they?Họ đang cảm thấy khó hiểu, phải không?
The more I think about it, the more confused I feel.Càng nghĩ đến, tôi lại càng thấy khó hiểu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›