NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

drawer

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • ngăn kéo

Câu ví dụ

Tom has a drawer full of USB cables.Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB.
I'm going to keep this in the top drawer.Tôi sẽ cất nó ở ngăn tủ trên cùng.
Tom spent fifteen minutes trying to pry open the drawer with a crowbar, but he couldn't get it opened.Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2