dressed
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đã mặc đồ
Câu ví dụ
I hate getting dressed up for special occasions.Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.
I still see myself as well-dressed.Tôi vẫn thấy mình mặc đẹp.
The lady dressed in white is a famous actress.Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›