NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

dressed

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • đã mặc đồ

Câu ví dụ

I hate getting dressed up for special occasions.Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.
I still see myself as well-dressed.Tôi vẫn thấy mình mặc đẹp.
The lady dressed in white is a famous actress.Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2