drill
Tiếng AnhA2Nghĩa
- máy khoan; sự luyện tập
Câu ví dụ
I was watching TV when my neighbor started to drill a wall.Tôi đang xem ti vi thì hàng xóm bắt đầu khoan tường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›