drawing
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bức vẽ
Câu ví dụ
There were some guests waiting in the drawing room.Có vài người khách đang đợi trong phòng vẽ.
Drawing is one of my hobbies.Vẽ vời là một trong số những sở thích của tôi.
The child enjoyed drawing lines with colored pencils on the wall.Những đứa trẻ thích thú vẽ những đường kẻ bằng bút chì màu lên tường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›