entertainment
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự giải trí
Câu ví dụ
This film is good, family entertainment.Phim này giải trí gia đình tốt.
I play sports for entertainment.Tôi chơi thể thao để giải trí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›