entrance
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lối vào
Câu ví dụ
The petrol station is at the entrance to the village.Cây xăng ở đầu làng.
Text him that we're waiting for him near the entrance.Hãy nhắn tin cho anh ấy là chúng tôi đang đợi anh ấy ở cổng vào.
He failed the entrance exam.Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›