envelope
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phong bì
Câu ví dụ
He opened the letter and tossed the envelope into the paper bin.Anh ấy đã mở bức thư và ném bì thư vào thùng rác đựng giấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›