entirely
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hoàn toàn
Câu ví dụ
Did you read it entirely?Bạn đã đọc hết chưa?
I don't care where we eat dinner. It's entirely up to you.Ăn tối ở đâu cũng được, tùy bạn thôi.
There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals.Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›