equally
Tiếng AnhB1Nghĩa
- như nhau; đều
Câu ví dụ
Both forms are equally correct.Cả hai dạng đều chính xác như nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›