equipment
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thiết bị
Câu ví dụ
There's a lot of new equipment in the gym.Có quá nhiều dụng cụ mới trong phòng gym.
This corporation is well known for its communication equipment.Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.
I can bring in some more sophisticated equipment if you think we need it.Tôi có thể mang đến một vài thiết bị phức tạp hơn nếu bạn nghĩ là chúng ta cần nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›