NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

entire

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • toàn bộ

Câu ví dụ

The armed forces occupied the entire territory.Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
During the vacation, I read the entire works of Milton.Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton.
The entire class stared at Tom.Cả lớp đã trố mắt nhìn Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1