generate
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tạo ra
Câu ví dụ
Nuclear power is used to generate electricity.Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
The advertising campaign generated a lot of business for the company.Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra nhiều công việc kinh doanh cho công ty.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›