glance
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cái liếc nhìn; liếc nhìn
Câu ví dụ
She glanced at herself in the mirror.Cô ấy đã liếc nhìn mình trong gương.
He disliked her at first glance.Anh ấy không thích cô ấy ngay cái nhìn đầu tiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›