global
Tiếng AnhB1Nghĩa
- toàn cầu
Câu ví dụ
I care about the issue of global warming.Tôi quan tâm đến vấn đề nóng lên toàn cầu.
Often, we feel powerless in the face of global challenges.Thông thường, chúng ta cảm thấy bất lực khi phải đối mặt với những thách thức toàn cầu.
Global warming is a big problem.Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›