invent
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phát minh
Câu ví dụ
Do you know who invented the telegraph?Ngươi biết ai phát minh điện tín không?
My hobby: inventing irregular forms of verbs.Sở thích của tôi: sáng tạo ra các dạng bất quy tắc của động từ.
Jazz was not invented in Australia.Nhạc Jazz không được phát minh tại Úc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›