journey
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chuyến đi; hành trình
Câu ví dụ
Is she equal to a long journey?Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không?
The last leg of our journey will be the most difficult.Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›