issue
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vấn đề; số (báo)A2
- phát hành; cấpB2
Câu ví dụ
I care about the issue of global warming.Tôi quan tâm đến vấn đề nóng lên toàn cầu.
The meteorological bureau has issued a red rainstorm alert.Cục khí tượng đã ban bố cảnh báo mưa bão đỏ.
We have to deal with this issue.Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›