NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

issue

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • vấn đề; số (báo)A2
  • phát hành; cấpB2

Câu ví dụ

I care about the issue of global warming.Tôi quan tâm đến vấn đề nóng lên toàn cầu.
The meteorological bureau has issued a red rainstorm alert.Cục khí tượng đã ban bố cảnh báo mưa bão đỏ.
We have to deal with this issue.Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2