itself
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chính nó
Câu ví dụ
A solution immediately suggested itself to me.Một giải pháp ngay lập tức đã chợt nảy đến với tôi.
Wine is not harmful in itself.Rượu bản thân nó không có hại.
I was watching TV when it suddenly turned off by itself.Tôi đang xem TV thì đột nhiên nó tự tắt đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›