joke
Tiếng AnhA2Nghĩa
- câu chuyện cườiA2
- nói đùaB1
Câu ví dụ
I could not help laughing at his jokes.Tôi không thể nhịn cười mỗi khi anh ấy đùa.
Tom couldn't believe that nobody laughed at his jokes.Tom đã không thể tin được là không một ai cười khi nghe những câu nói đùa của mình.
I don't like these kinds of jokes.Tôi không thích đùa kiểu này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›