NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

knock

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • tiếng gõA2
  • gõ (cửa)B1

Câu ví dụ

Hold on, someone is knocking at my door.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
The aftershock from the earthquake knocked my bookshelf over.Dư chấn sau trận động đất hất văng cái giá sách của tôi.
I hope luck knocks on my door.Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2