knock
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tiếng gõA2
- gõ (cửa)B1
Câu ví dụ
Hold on, someone is knocking at my door.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
The aftershock from the earthquake knocked my bookshelf over.Dư chấn sau trận động đất hất văng cái giá sách của tôi.
I hope luck knocks on my door.Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›